Quản lý chất lượng môi trường

Chúng tôi liên tục kiểm tra và công bố các kết quả kiểm tra chất lượng môi trường, và tuân thủ các tiêu chuẩn nhằm giảm thiểu các tác động tiêu cực tới môi trường. Sau đây là các kết quả cập nhật:

I Mẫu không khí xung quanh

Ngày lấy mẫu: 20/01/2017
Vị trí lấy mẫu: Mẫu không khí xung quanh phía Bắc Công ty gần chòi bảo vệ

#
Thông số phân tích
Đơn vị
Kết quả
phân tích
QCVN 05,06
QCVN 26:2010
1
Nhiệt độ
ºC
24,0
-
-
2
Độ ẩm
%
58,3
-
-
3
Tốc độ gió
m/s
0,3
-
-
4
Bụi tổng
mg/m3
59,6
≤ 300
-
5
Tiếng ồn
dB
67,7
-
≤70
6
CO
mg/m3
5.110
≤ 30.000
-
7
SO2
mg/m3
105
≤ 350
-
8
NOx
mg/m3
83,5
≤ 200
-
9
Zn
mg/m3
0,0006
-
-
10
Cd
mg/m3
˂0,0001
0,4
-
11
Pb
mg/m3
0,0007
-
-
12
Cu
mg/m3
0,0005
-
-
12
Fe
mg/m3
0,007
-
-
14
Mn
mg/m3
0,0004
10
-

I Mẫu không khí xung quanh

Vị trí lấy mẫu: Mẫu không khí xung quanh đầu hướng gió, gần trạm biến áp.






#
Thông số phân tích
Đơn vị
Kết quả
phân tích
QCVN 05,06
QCVN 26:2010
1
Nhiệt độ
ºC
24,2
-
-
2
Độ ẩm
%
58,1
-
-
3
Tốc độ gió
m/s
0,6
-
-
4
Bụi tổng
mg/m3
48,2
≤300
-
5
Tiếng ồn
dB
68,5
-
≤70
6
CO
mg/m3
5.470
≤ 30.000
-
7
SO2
mg/m3
72,6
≤ 350
-
8
NOx
mg/m3
46,4
≤ 200
-
9
Zn
mg/m3
0,0005
-
-
10
Cd
mg/m3
˂0,0001
0,4
-
11
Pb
mg/m3
0,0003
-
-
12
Cu
mg/m3
0,0002
-
-
12
Fe
mg/m3
0,0005
-
-
14
Mn
mg/m3
0,0003
10
-

I Mẫu không khí xung quanh

Vị trí lấy mẫu: Mẫu không khí xung quanh gần căng tin Công ty





Chú thích:
(-): Không quy định
QCVN 05:2013- Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về không khí xung quanh.
QCVN 06:2009 /Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về một số chất độc hại trong không khí xung quanh
QCVN 26: 2010- Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về tiếng ồn.
#
Thông số phân tích
Đơn vị
Kết quả
phân tích
QCVN 05,06
QCVN 26:2010
1
Nhiệt độ
ºC
23,7
-
-
2
Độ ẩm
%
60,3
-
-
3
Tốc độ gió
m/s
0,3
-
-
4
Bụi tổng
mg/m3
54,5
≤ 300
-
5
Tiếng ồn
dB
64,2
-
≤70
6
CO
mg/m3
4.100
≤ 30.000
-
7
SO2
mg/m3
55,3
≤ 350
-
8
NOx
mg/m3
34,7
≤ 200
-
9
Zn
mg/m3
˂0,0002
-
-
10
Cd
mg/m3
˂0,0001
0,4
-
11
Pb
mg/m3
0,0002
-
-
12
Cu
mg/m3
˂0,0001
-
-
12
Fe
mg/m3
0,0003
-
-
14
Mn
mg/m3
0,0002
10
-

I Mẫu không khí xung quanh

Vị trí lấy mẫu: Mẫu không khí xung quanh gần căng tin Công ty








Chú thích:
(-): Không quy định
QCVN 05:2013- Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về không khí xung quanh.
QCVN 06:2009 /Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về một số chất độc hại trong không khí xung quanh
QCVN 26: 2010- Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về tiếng ồn.
#
Thông số phân tích
Đơn vị
Kết quả
phân tích
QCVN 05,06
QCVN 26:2010
1
Nhiệt độ
ºC
23,5
-
-
2
Độ ẩm
%
60,1
-
-
3
Tốc độ gió
m/s
0,4
-
-
4
Bụi tổng
mg/m3
55,1
≤ 300
-
5
Tiếng ồn
dB
61,2
-
≤70
6
CO
mg/m3
3.730
≤ 30.000
-
7
SO2
mg/m3
57,3
≤ 350
-
8
NOx
mg/m3
31,5
≤ 200
-
9
Zn
mg/m3
0,0001
-
-
10
Cd
mg/m3
˂0,0001
0,4
-
11
Pb
mg/m3
˂0,0001
-
-
12
Cu
mg/m3
˂0,0001
-
-
12
Fe
mg/m3
0,0002
-
-
14
Mn
mg/m3
0,0002
10
-

II Mẫu không khí khu vực sản xuất

Ngày lấy mẫu: 20/01/2017
Vị trí lấy mẫu: Khu vực cách lò nung 5m

#
Thông số phân tích
Đơn vị
Kết quả
phân tích
QĐ 3733/2002/QĐ - BYT
1
Nhiệt độ
ºC
26,5
≥ 32
2
Độ ẩm
%
52,6
≤ 80
3
Tốc độ gió
m/s
0,1
≤1,5
4
Bụi tổng
mg/m3
0,43
4
5
Tiếng ồn
dB
84,7
85
6
CO
mg/m3
14,8
40
7
SO2
mg/m3
0,16
10
8
NOx
mg/m3
0,28
10
9
Zn
mg/m3
0,0028
-
10
Cd
mg/m3
0,0003
0,05
11
Pb
mg/m3
0,002
0,1
12
Cu
mg/m3
0,0017
1
12
Fe
mg/m3
0,021
-
14
Mn
mg/m3
0,0022
0,6

II Mẫu không khí khu vực sản xuất

Ngày lấy mẫu: 20/01/2017
Vị trí lấy mẫu: Giữa xưởng, cạnh trạm 3,3 kV

#
Thông số phân tích
Đơn vị
Kết quả
phân tích
QĐ 3733/2002/QĐ - BYT
1
Nhiệt độ
ºC
26,3
≥ 32
2
Độ ẩm
%
54,1
≤ 80
3
Tốc độ gió
m/s
0,2
≤1,5
4
Bụi tổng
mg/m3
0,59
4
5
Tiếng ồn
dB
85
85
6
CO
mg/m3
9,2
40
7
SO2
mg/m3
0,14
10
8
NOx
mg/m3
0,23
10
9
Zn
mg/m3
0,0016
-
10
Cd
mg/m3
0,00012
0,05
11
Pb
mg/m3
0,0014
0,1
12
Cu
mg/m3
0,0013
1
12
Fe
mg/m3
0,017
-
14
Mn
mg/m3
0,0024
0,6

II Mẫu không khí khu vực sản xuất

Ngày lấy mẫu: 20/01/2017
Vị trí lấy mẫu: Mẫu không khí sản xuất cuối dây chuyền sản xuất

#
Thông số phân tích
Đơn vị
Kết quả
phân tích
QĐ 3733/2002/QĐ - BYT
1
Nhiệt độ
ºC
25,5
≥ 32
2
Độ ẩm
%
56,1
≤ 80
3
Tốc độ gió
m/s
0,1
≤1,5
4
Bụi tổng
mg/m3
0,091
4
5
Tiếng ồn
dB
84,6
85
6
CO
mg/m3
6,1
40
7
SO2
mg/m3
0,08
10
8
NOx
mg/m3
0,17
10
9
Zn
mg/m3
0,0013
-
10
Cd
mg/m3
˂0,0001
0,05
11
Pb
mg/m3
0,0008
0,1
12
Cu
mg/m3
0,0012
1
12
Fe
mg/m3
0,014
-
14
Mn
mg/m3
0,0016
0,6

II Mẫu không khí khu vực sản xuất

Ngày lấy mẫu: 20/01/2017
Vị trí lấy mẫu: Mẫu Khí thải lấy tại ống khói Công ty




Chú thích:
(-)Không quy định
- Áp dụng QCVN 51:2013/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng khí thả sản xuất thép. Theo quy định trong quy chuẩn này, nồng độ tối đa cho phép tính theo công thức: Cmax = C X Kp X KV. Trong đó Kp = 1,ứng với nguồn có lưu lượng thải dưới 20.000m¬3/h. KV = 0,6 áp dụng với nguồn thải trong đô thị loại I.
#
Thông số phân tích
Đơn vị
QCVN
51/2013/BTNMT
Nồng độ tối đa
Cmax
1
Nhiệt độ
ºC
-
-
4
Bụi tổng
mg/m3
200
120
5
Tiếng ồn
dB
84,6
85
6
CO
mg/m3
1000
600
7
SO2
mg/m3
500
300
8
NOx
mg/m3
850
510
9
Zn
mg/m3
30
18
10
Cd
mg/m3
5
3
11
Pb
mg/m3
5
3
12
Cu
mg/m3
10
6
12
Sb
mg/Nm3
10
6
14
Mn
mg/m3
0,0016
0,6

II Mẫu không khí sản xuất khu vực cách lò nung 5m

Ngày lấy mẫu: 20/01/2017
Vị trí lấy mẫu: Khu vực cách lò nung 5m

#
Thông số phân tích
Đơn vị
Kết quả
phân tích
QĐ 3733/2002/QĐ - BYT
1
Nhiệt độ
ºC
26,5
≥ 32
2
Độ ẩm
%
52,6
≤ 80
3
Tốc độ gió
m/s
0,1
≤1,5
4
Bụi tổng
mg/m3
0,43
4
5
Tiếng ồn
dB
84,7
85
6
CO
mg/m3
14,8
40
7
SO2
mg/m3
0,16
10
8
NOx
mg/m3
0,28
10
9
Zn
mg/m3
0,0028
-
10
Cd
mg/m3
0,0003
0,05
11
Pb
mg/m3
0,002
0,1
12
Cu
mg/m3
0,0017
1
12
Fe
mg/m3
0,021
-
14
Mn
mg/m3
0,0022
0,6