I. Mẫu không khí xung quanh

-Ngày lấy mẫu : ngày 13 tháng 8 năm 2015

-Kí hiệu mẫu và vị trí lấy mẫu : KK1-Phía Bắc công ty, cách ống khói 100m

 

TT

Thông số
phân tích

Đơn vị

Kết quả

phân tích

QCVN 26:2010/BTNMT

QCVN 05:2009/

BTNMT

1

Nhiệt độ

0C

35,5

-

-

2

Độ ẩm

%

72,6

-

-

3

Tốc độ gió

m/s

0,4

-

-

4

Bụi tổng

mg/m3

0,062

-

0,3

5

Tiếng ồn

dB

68,8

70

-

6

CO

mg/m3

6,5

-

30

7

SO2

mg/m3

0,21

-

0,35

8

NOx

mg/m3

0,06

-

0,20

9

Zn

mg/m3

0,0005

-

-

10

Cd

mg/m3

<0,0001

-

-

11

Pb

mg/m3

0,0003

-

-

12

Cu

mg/m3

0,0004

-

-

13

Fe

mg/m3

0,0063

-

-

14

Mn

mg/m3

0,0004

-

-

 

- Ký hiệu mẫu và vị trí lấy mẫu: KK2-Khu vực đầu hướng gió, gần trạm biến áp

TT

Thông số
phân tích

Đơn vị

Kết quả

phân tích

QCVN 26:2010/BTNMT

QCVN 05:2009/

BTNMT

1

Nhiệt độ

0C

34,8

-

-

2

Độ ẩm

%

72,6

-

-

3

Tốc độ gió

m/s

0,4

-

-

4

Bụi tổng

mg/m3

0,062

-

0,3

5

Tiếng ồn

dB

68,8

70

-

6

CO

mg/m3

5,8

-

30

7

SO2

mg/m3

0,21

-

0,35

8

NOx

mg/m3

0,06

-

0,20

9

Zn

mg/m3

0,0005

-

-

10

Cd

mg/m3

<0,0001

-

-

11

Pb

mg/m3

0,0003

-

-

12

Cu

mg/m3

0,0004

-

-

13

Fe

mg/m3

0,0063

-

-

14

Mn

mg/m3

0,0005

-

-

 

- Ký hiệu mẫu và vị trí lấy mẫu: KK3-Khu vực gần kho thành phẩm mới – cuối gió

TT

Thông số
phân tích

Đơn vị

Kết quả

phân tích

QCVN 26:2010/BTNMT

QCVN 05:2009/

BTNMT

1

Nhiệt độ

0C

34,6

-

-

2

Độ ẩm

%

71,5

-

-

3

Tốc độ gió

m/s

0,3

-

-

4

Bụi tổng

mg/m3

0,049

-

0,3

5

Tiếng ồn

dB

64,3

70

-

6

CO

mg/m3

3,9

-

30

7

SO2

mg/m3

0,09

-

0,35

8

NOx

mg/m3

0,02

-

0,20

9

Zn

mg/m3

<0,0001

-

-

10

Cd

mg/m3

<0,0001

-

-

11

Pb

mg/m3

0,0001

-

-

12

Cu

mg/m3

<0,0001

-

-

13

Fe

mg/m3

0,0011

-

-

14

Mn

mg/m3

0,0002

-

-

 

- Ký hiệu mẫu và vị trí lấy mẫu: KK4-Khu vực trước cửa văn phòng công ty

TT

Thông số
phân tích

Đơn vị

Kết quả

phân tích

QCVN 26:2010/BTNMT

QCVN 05:2009/

BTNMT

1

Nhiệt độ

0C

35,5

-

-

2

Độ ẩm

%

68,7

-

-

3

Tốc độ gió

m/s

0,3

-

-

4

Bụi tổng

mg/m3

0,052

-

0,3

5

Tiếng ồn

dB

64,5

70

-

6

CO

mg/m3

3,7

-

30

7

SO2

mg/m3

0,09

-

0,35

8

NOx

mg/m3

0,03

-

0,20

9

Zn

mg/m3

0,0001

-

-

10

Cd

mg/m3

< 0,0001

-

-

11

Pb

mg/m3

<0,0001

-

-

12

Cu

mg/m3

< 0,0001

-

-

13

Fe

mg/m3

0,0012

-

-

14

Mn

mg/m3

0,0002

-

-

 

Ghi chú:

- (-): Không quy định trong Quy chuẩn

- QCVN 05:2009/BTNMT– Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng không khí xung quanh.

- QCVN26:2010/BTNMT– Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Tiếng ồn.

 

2. Mẫu không khí khu vực sản xuất

- Ngày lấy mẫungày 13 tháng 8 năm 2015

Ký hiệu mẫu và vị trí lấy mẫuK1-Khu vực lò nung

TT

Thông số
phân tích

Đơn vị

Kết quả phân tích

QĐ 3733/2002/BYT

1

Nhiệt độ

0C

36,9

≤ 37

2

Độ ẩm

%

68,3

≤ 80

3

Tốc độ gió

m/s

0,3

≤ 1,5

4

Bụi tổng

mg/m3

0,063

4

5

Tiếng ồn

dB

84,1

85

6

CO

mg/m3

14,2

40

7

SO2

mg/m3

0,46

10

8

NO2

mg/m3

0,12

10

9

Zn

mg/m3

0,0028

-

10

Cd

mg/m3

0,0004

0,05

11

Pb

mg/m3

0,0016

0,1

12

Cu

mg/m3

0,0021

1

13

Fe

mg/m3

0,031

-

14

Mn

mg/m3

0,0022

0,6

 

- Ký hiệu mẫu và vị trí lấy mẫu: K2-Khu vực giữa xưởng cạnh trạm biến áp 3,3KV

TT

Thông số
phân tích

Đơn vị

Kết quả phân tích

QĐ 3733/2002/BYT

1

Nhiệt độ

0C

27,5

≤ 32

2

Độ ẩm

%

66,3

≤ 80

3

Tốc độ gió

m/s

0,7

≤ 1,5

4

Bụi tổng

mg/m3

0,560

4

5

Tiếng ồn

dB

88,7

85

6

CO

mg/m3

9,2

40

7

SO2

mg/m3

0,25

10

8

NO2

mg/m3

0,07

10

9

Zn

mg/m3

0,0016

-

10

Cd

mg/m3

0,0002

0,05

11

Pb

mg/m3

0,0012

0,1

12

Cu

mg/m3

0,0017

1

13

Fe

mg/m3

0,028

-

14

Mn

mg/m3

0,0024

0,6

 

- Ký hiệu mẫu và vị trí lấy mẫu: K3-Khu vực cuối dây chuyền sản xuất

TT

Thông số
phân tích

Đơn vị

Kết quả phân tích

QĐ 3733/2002/BYT

1

Nhiệt độ

0C

26,2

≤ 32

2

Độ ẩm

%

64,8

≤ 80

3

Tốc độ gió

m/s

0,4

≤ 1,5

4

Bụi tổng

mg/m3

0,070

4

5

Tiếng ồn

dB

84,3

85

6

CO

mg/m3

6,1

40

7

SO2

mg/m3

0,117

10

8

NO2

mg/m3

0,04

10

9

Zn

mg/m3

0,0012

-

10

Cd

mg/m3

<0,0001

0,05

11

Pb

mg/m3

0,0006

0,1

12

Cu

mg/m3

0,0014

1

13

Fe

mg/m3

0,017

-

14

Mn

mg/m3

0,0015

0,6

 

Ghi chú:

- (-): Không quy định trong Quy chuẩn

- QCVN 05:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng không khí xung quanh.

- QCVN 26:2010/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Tiếng ồn.

 

3.Mẫu khí thải công nghiệp

Ngày lấy mẫungày 13 tháng 8 năm 2015

Ký hiệu mẫu và vị trí lấy mẫu: KT1 – Khí thải lấy tại ống khói công ty

TT

Thông số
phân tích

Đơn vị

Kết quả

QCVN 19:2009/

BTNMT

Nồng độ tối đa cho phép Cmax

1

Nhiệt độ

0C

220

-

-

2

Bụi

mg/m3

115

200

120

3

CO

mg/m3

295

1000

600

4

NOx

mg/m3

106

850

510

5

SO2

mg/m3

265

500

300

6

Lưu lượng

m3/s

2,55

-

-

 

Ghi chú:

- (-): Không quy định trong Quy chuẩn

- QCVN 19:2009/BTNMT– Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ.

 

4. Mẫu nước thải lấy tại điểm xả thải của công ty

- Ngày lấy mẫu: ngày 9 tháng 3 năm 2015

- Ký hiệu mẫu và vị trí lấy mẫu: NT1 – Nước thải lấy tại điểm xả thải của Công ty

 

TT

Thông số

Đơn vị

Phương pháp

phân tích

Kết quả

QCVN 40:2011/BTNMT

Cột B

1

Nhiệt độ

oC

TCVN 4557:1988

25,5

40

2

pH

-

TCVN 6492:1999

7,6

5,5 đến 9

3

Mùi

-

Cảm quan

Không

-

4

DO

mg/l

TCVN 5499:1995

3,2

-

5

Độ màu

Pt/Co

TCVN 6185:2008

21

150

6

BOD5 (20oC)

mg/l

TCVN 6001-1: 2008

27

50

7

COD

mg/l

TCVN 6491:1999

42

150

8

TSS

mg/l

TCVN 6625:2000

36

100

9

Tổng N

mg/l

TCVN 6638:2000

12,6

40

10

Tổng P

mg/l

TCVN 6202:1996

0,25

6

11

Pb

mg/l

TCVN 6193:1996

0,005

0,5

12

Cd

mg/l

TCVN 6193:1996

0,0014

0,1

13

Cu

mg/l

TCVN 6222:2008

0,0046

2

14

Fe

mg/l

TCVN 6222:2008

0,092

5

15

Sunfua

mg/l

TCVN 4567:1988

0,05

0,5

16

Zn

mg/l

TCVN 6193:1996

0,021

3

17

Mn

mg/l

TCVN 6193:1996

0,05

1

18

Cr (VI)

mg/l

TCVN 6658:2000

<0,01

0,1

19

Cr (III)

mg/l

TCVN 6222:2008

0,0016

1

20

Ni

mg/l

TCVN 6193:1996

0,0011

0,5

21

As

mg/l

TCVN 6626:2000

0,0025

0,1

22

Hg

mg/l

TCVN 7877:2008

0,0003

0,01

23

Tổng phenol

mg/l

TCVN 6216:1996

<0,01

0,5

24

Clorua

mg/l

TCVN 6494:1999

32,7

1000

25

Florua

mg/l

TCVN 6494:1999

0,2

10

26

Amoni

mg/l

TCVN 5988:1995

3,58

10

27

Tổng xianua

mg/l

TCVN 6181:1996

<0,01

0,1

28

Dầu mỡ khoáng

mg/l

TCVN 5070:1995

1,2

10

29

Coliform

VK/100ml

TCVN 6187-1:2009

4400

5000

 

Ghi chú:

- (*): Các phương pháp thử đã được ISO/IEC 17025:2005 công nhận

- KPH: không phát hiện thấy

 

- QCNV 40:2011/BTNMT Cột B– Quy chuẩn Quốc gia về nước thải công nghiệp. 

Tin liên quan