Sản phẩm có tiết diện rất tròn, độ ôvan nhỏ.

- Bề mặt bóng, gân gờ sản phẩm rõ nét.
- Có màu xanh đặc trưng.

 - Phạm vi sử dụng :

Sử dụng làm cốt thép bê tông cho các công trình xây dựng.

 CÁC TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

1.      JIS G3112-2010

 -         Kích cỡ, dung sai:

Sản phẩm

Kích cỡ

Đường kính
danh định

Đơn trọng

Danh định
(kg/m)

Dung sai (%)

D10

9.53

0.560

±6

D13

12.7

0.995

±6

D16

15.9

1.560

±5

D19

19.1

2.250

±5

D22

22.2

3.040

±5

D25

25.4

3.980

±5

-         Chỉ tiêu cơ lý:

Cơ tính

Mác  thép

Giới hạn chảy
(N/mm²)

Giới hạn bền
(N/mm²)

Dãn dài

Khả năng uốn

Góc uốn

BK gối uốn

SD295A

≥ 295

440-600

d≤25            16min

180°

≤D16:               1.5d

d≥25            17min

>D16:                  2d

SD295B

295-390

≥ 440

d≤25            16min

180°

≤D16:               1.5d

d≥25            17min

>D16:                  2d

SD390

390-510

≥ 560

d≤25            16min

180°

2.5d

d≥25            17min

 

2.      ASTM A615/A615M-08a

 -         Kích cỡ, dung sai:

Sản phẩm

Kích cỡ

Đường kính
danh định

Đơn trọng

Danh định
(kg/m)

Dung sai (%)

10

9.5

0.560

Không quá -6

13

12.7

0.994

Không quá -6

16

15.9

1.552

Không quá -6

19

19.1

2.235

Không quá -6

22

22.2

3.042

Không quá -6

25

25.4

3.973

Không quá -6

 

-         Chỉ tiêu cơ lý:

Cơ tính

Mác  thép

Giới hạn chảy
(N/mm²)

Giới hạn bền
(N/mm²)

Dãn dài (%)

Khả năng uốn

Góc uốn

BK gối uốn

Gr 40 [280]

≥ 280

≥ 420

10                 11min

180°

10÷16:        1.75d

12, 16, 19     12min

19:                2.5d

Gr 60 [420]

≥ 420

≥ 620

10÷19             9min

180°

10÷16:        1.75d

22÷25             8min

19÷25:          2.5d

>25                 7min

29÷36:          3.5d

 

3.      TCVN 1651-2:2008

-         Kích cỡ, dung sai:

Sản phẩm

Kích cỡ

Đường kính
danh định

Đơn trọng

Danh định
(kg/m)

Dung sai (%)

10

10

0.617

±6

12

12

0.888

±6

14

14

1.21

±5

16

16

1.58

±5

18

18

2.00

±5

20

20

2.47

±5

22

22

2.98

±5

25

25

3.85

±4

-         Chỉ tiêu cơ lý:

Cơ tính

Mác  thép

Giới hạn chảy
(N/mm²)

Giới hạn bền
(N/mm²)

Dãn dài (%)

Khả năng uốn

Góc uốn

BK gối uốn

CB300-V

≥ 300

≥ 450

≥19

180°

≤16:              1.5d

16<d≤50          2d

CB400-V

≥ 400

≥ 570

≥14

180°

≤16:                 2d

16<d≤50       2.5d