|
|
|
Dự án thực hiện
|
| STT |
Tên dự án |
Địa điểm |
Tổng vốn ĐT |
Chủ đầu tư |
Nhu cầu (tấn) |
| A. DỰ ÁN MIỀN BẮC |
| I. CÁC DỰ ÁN CÓ NHU CẦU THÉP TỪ 10.000 TẤN TRỞ LÊN |
| 1 |
10 cầu phía bắc
|
Bắc Giang
|
|
|
10,000 |
| 2 |
Cầu Tân Đệ |
Thái Bình - Nam Định |
18 triệu USD |
|
10,000 |
| 3 |
Nhà máy Xi Măng Tam Điệp |
Ninh Bình |
|
|
10,000 |
| 4 |
11 tuyến Bắc Ninh - Đông Anh |
Hà Nội - Bắc Ninh |
|
PMU N3 |
13,000 |
| 5 |
Dự án 678 BQP |
Hà Nội |
1000 tỷ |
Bộ Quốc Phòng
|
13,000
|
| II. CÁC DỰ ÁN CÓ NHU CẦU THÉP TỪ 5.000 ĐẾN
10.000 TẤN |
| 1 |
Toà nhà Vietcombank |
|
|
|
5.000 |
| 2 |
Cầu vươt quốc lộ 5 |
Hải Dương - Hải Phòng |
|
PMU 5
|
6,000
|
| 3 |
Cầu Thượng Lý |
Hải Phòng |
2,2 triệu USD |
|
2,000
|
| 4 |
Cầu Phả Lại |
Hải Dương |
15triệu USD |
|
8,000 |
| 5 |
Cầu Non Nước (4 cầu) |
Ninh Bình |
|
PMU 18
|
5,000
|
| III. CÁC DỰ ÁN CÓ NHU CẦU THÉP TỪ 1,000 ĐẾN 5000 TẤN |
|
1
|
Quốc lộ 1A đường + cầu vượt |
|
|
|
2,500
|
|
2
|
Cầu Ngèn |
|
|
|
2,000
|
|
3
|
Cầu Đen |
|
|
|
2,000
|
|
4
|
Cầu Nội Duệ |
|
|
|
2,500
|
|
5
|
Cầu Tân Thịnh |
|
|
|
2,500
|
|
6
|
Cầu vượt đường sắt |
Nam Định |
|
|
1,500
|
|
7
|
Quốc lộ 10 (các cống) |
|
|
|
1,500
|
|
8
|
KS Sài Gòn - Hạ Long |
Quảng Ninh |
25 tỷ VNĐ
|
|
1,500
|
|
9
|
QL 18 Nội Bài - Bắc Ninh |
|
|
|
|
|
10
|
Dự án cầu vượt Quán Toan |
Hải Phòng |
|
Bộ GTVT
|
3,500
|
|
11
|
Cầu Quý Cao |
|
50 tỷ
|
|
2,500
|
| B. DỰ ÁN MIỀN TRUNG |
| I. CÁC DỰ ÁN CÓ NHU CẦU THÉP TỪ 10.000 TẤN TRỞ LÊN |
|
Đường TP Hồ Chí Minh (50 cầu) |
|
|
|
20,000
|
| II. CÁC DỰ ÁN CÓ NHU CẦU THÉP TỪ 5,000 ĐẾN 10.000 TẤN |
|
1
|
Cầu Trần Phú |
Nha Trang |
|
UBND Tỉnh Khánh Hoà |
6,000
|
|
2
|
Cầu Sông Cái |
|
|
|
7,000
|
|
3
|
4 cầu miền Trung |
|
|
|
13,000
|
|
4
|
Nhà máy thuỷ điện Yaly |
|
|
|
15,000
|
| III. CÁC DỰ ÁN CÓ NHU CẦU THÉP TỪ 1,000 ĐẾN 5,000 TẤN |
|
1
|
2 cầu Q.Bình (C.Hổ & C.Mẹ Còm) |
|
|
|
1,000
|
|
2
|
Cảng Sông Hàn |
Đà Nẵng |
16 tỷ VNĐ
|
Liên hiệp cảng VN
|
1,500
|
|
3
|
Cầu Khe Sâu II - Đèo Ngang |
|
|
|
1,500
|
|
4
|
5 Cầu miền Trung |
|
|
|
2,000
|
|
5
|
Cảng Tiên Sa |
|
|
|
2,000
|
|
6
|
Cảng Lăng Cô |
Huế |
18 tỷ VNĐ
|
Bộ GTVT
|
2,000
|
|
7
|
Cầu Sảo Phong |
|
|
|
2,000
|
|
8
|
Cầu Quán Hàu |
|
|
|
1,700
|
|
9
|
Cầu Tam Kỳ |
Quảng Nam |
20 tỷ VNĐ
|
Bộ GTVT
|
2,000
|
|
10
|
Cầu Bình Điền |
|
|
|
2,000
|
|
11
|
Cầu Thạch Hãn |
Huế |
15 tỷ VNĐ
|
Bộ GTVT
|
2,000
|
|
12
|
Cầu Truồi |
|
|
|
1,500
|
|
|
|
|
|
|
| B. DỰ ÁN MIỀN NAM |
| I. CÁC DỰ ÁN CÓ NHU CẦU THÉP TỪ 5.000 ĐẾN 10.000 TẤN |
|
1
|
Khu Thương mại Sài Gòn |
TP. Hồ Chí Minh |
|
|
6,000
|
|
2
|
Dự án Xuyên Á |
Thủ Đức, An Dương, Hóc Môn |
41 triệu USD
|
Ban QLDA cầu Mỹ Thuận
|
7,000
|
|
3
|
Cầu Bình Phước |
|
|
|
5,000
|
|
4
|
Thuỷ điện Cần Đơn |
|
|
BOT TCTXD Sông Đà
|
7,000
|
| I. CÁC DỰ ÁN CÓ NHU CẦU THÉP TỪ 1.000 ĐẾN 5.000 TẤN |
|
1
|
Bệnh viện Cần Thơ |
|
|
|
1,000
|
|
2
|
Nhà máy đóng tầu HuynDai |
|
|
|
1,000
|
|
3
|
Khu CN Mỹ Xuân A - Vũng Tàu |
Vũng Tàu |
|
|
1,000
|
|
4
|
Sài Gòn Domaine |
|
|
|
1,000
|
|
5
|
Cầu Ngân Sơn |
Nam Hà |
|
|
2,500
|
|
6
|
Cầu Ông Lãnh |
|
105 tỷ VNĐ
|
Sở GTCC
|
4,500
|
|
7
|
TTTM Miền Đông 138 A Tô Hiến Thành |
|
59 tỷ VNĐ
|
Quân khu 7
|
4,000
|
|
8
|
Nhà máy nước Thiên Thân |
|
|
|
1,400
|
|
9
|
TT TDTT Quân Đội |
Sài Gòn |
|
Bộ Quốc Phòng
|
1,200
|
|
10
|
Nhà máy bê tông Đồng Nai |
Đồng Nai |
|
|
|
|
11
|
Nhà máy sợi Tainan - Khu CN Biên Hoà II |
Biên Hoà |
|
|
|
|
12
|
Cầu Bà Sáu - Nhà Bè |
Sài Gòn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|